целеустремлённый
celeustremljónnyj[t͡sɨlʲɪʊstrʲɪˈmlʲɵnːɨj]
giọng máy của trình duyệt
целеустремлённый nghĩa là có chí hướng.
Nghĩa của целеустремлённый
Tính từ
- Có chí hướng, có mục đích rõ rệt, nhằm mục tiêu nhất định.
Biến cách của целеустремлённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | целеустремлённый | целеустремлённое | целеустремлённая | целеустремлённые |
| Sinh cách | целеустремлённого | целеустремлённого | целеустремлённой | целеустремлённых |
| Tặng cách | целеустремлённому | целеустремлённому | целеустремлённой | целеустремлённым |
| Đối cách | целеустремлённый / целеустремлённого | целеустремлённое | целеустремлённую | целеустремлённые / целеустремлённых |
| Công cụ cách | целеустремлённым | целеустремлённым | целеустремлённой | целеустремлёнными |
| Giới cách | целеустремлённом | целеустремлённом | целеустремлённой | целеустремлённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của целеустремлённый
| So sánh hơn | (по)целеустремлённее |
Câu hỏi thường gặp
целеустремлённый nghĩa là gì?
целеустремлённый (tính từ) nghĩa là có chí hướng.
целеустремлённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là целеустремлённый (phiên âm Latinh celeustremljónnyj, IPA [t͡sɨlʲɪʊstrʲɪˈmlʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.