целиаки́я
giống cáibất động vật
celiakíja[t͡sɨlʲɪɐˈkʲijə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên целиаки́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
целиаки́я nghĩa là xê-li-ác.
Nghĩa của целиаки́я
Danh từ
- Xê-li-ác.
Biến cách của целиаки́я (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | целиаки́я |
| Sinh cách кого? чего? | целиаки́и |
| Tặng cách кому? чему? | целиаки́и |
| Đối cách кого? что? | целиаки́ю |
| Công cụ cách кем? чем? | целиаки́ей |
| Giới cách о ком? о чём? | целиаки́и |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
целиакия nghĩa là gì?
целиакия (danh từ) nghĩa là xê-li-ác.
целиакия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là целиаки́я (phiên âm Latinh celiakíja, IPA [t͡sɨlʲɪɐˈkʲijə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.