цели́нный
Dấu sắc trên цели́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
цели́нный nghĩa là Thuộc về đất hoang.
Nghĩa của цели́нный
Tính từ
- Thuộc về đất hoang.
- ые зе́млиđất hoang
Biến cách của цели́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | цели́нный | цели́нное | цели́нная | цели́нные |
| Sinh cách | цели́нного | цели́нного | цели́нной | цели́нных |
| Tặng cách | цели́нному | цели́нному | цели́нной | цели́нным |
| Đối cách | цели́нный / цели́нного | цели́нное | цели́нную | цели́нные / цели́нных |
| Công cụ cách | цели́нным | цели́нным | цели́нной | цели́нными |
| Giới cách | цели́нном | цели́нном | цели́нной | цели́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
целинный nghĩa là gì?
целинный (tính từ) nghĩa là Thuộc về đất hoang.
целинный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là цели́нный (phiên âm Latinh celínnyj, IPA [t͡sɨˈlʲinːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.