TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

целина́

giống cáibất động vật
celiná[t͡sɨlʲɪˈna] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên целина́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

целина́ nghĩa là đất hoang.

Nghĩa của целина́

Danh từ

  1. Đất hoang; (нетронутая поверхность чего-л.) bề mặt còn nguyên.
    • освое́ние целины́[sự] khai hoang, khẩn hoang, vỡ hoang, phá hoang, khai khẩn đất hoang
    • распаха́ть целину́cày vỡ đất hoang
    • по́днятая целина́đất vỡ hoang
    • целино́й, по целине́đi (chạy) trên đất hoang
    • сне́жная целина́bề mặt tuyết còn nguyên, cánh đồng tuyết mênh mông chưa ai động đến

Biến cách của целина́ (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?целина́
Sinh cách кого? чего?целины́
Tặng cách кому? чему?целине́
Đối cách кого? что?целину́
Công cụ cách кем? чем?целино́й
Giới cách о ком? о чём?целине́

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của целина́

Câu hỏi thường gặp

целина nghĩa là gì?

целина (danh từ) nghĩa là đất hoang.

целина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là целина́ (phiên âm Latinh celiná, IPA [t͡sɨlʲɪˈna]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.