це́лка
giống cáiđộng vật
célka[ˈt͡sɛɫkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên це́лка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
це́лка nghĩa là trinh nữ.
Nghĩa của це́лка
Danh từ
- Trinh nữ.
Biến cách của це́лка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | це́лка | це́лки |
| Sinh cách кого? чего? | це́лки | це́лок |
| Tặng cách кому? чему? | це́лке | це́лкам |
| Đối cách кого? что? | це́лку | це́лок |
| Công cụ cách кем? чем? | це́лкой | це́лками |
| Giới cách о ком? о чём? | це́лке | це́лках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
целка nghĩa là gì?
целка (danh từ) nghĩa là trinh nữ.
целка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là це́лка (phiên âm Latinh célka, IPA [ˈt͡sɛɫkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.