целлофа́н
Dấu sắc trên целлофа́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
целлофа́н nghĩa là xenlôphan, xen-lô-phan.
Nghĩa của целлофа́н
Danh từ
- Xenlôphan, xen-lô-phan, giấy bóng kính, giấy bóng, giấy kính.
Biến cách của целлофа́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | целлофа́н | целлофа́ны |
| Sinh cách кого? чего? | целлофа́на | целлофа́нов |
| Tặng cách кому? чему? | целлофа́ну | целлофа́нам |
| Đối cách кого? что? | целлофа́н | целлофа́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | целлофа́ном | целлофа́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | целлофа́не | целлофа́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
целлофан nghĩa là gì?
целлофан (danh từ) nghĩa là xenlôphan, xen-lô-phan.
целлофан đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là целлофа́н (phiên âm Latinh cellofán, IPA [t͡sɨɫɐˈfan]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.