целлофа́новый
Dấu sắc trên целлофа́новый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
целлофа́новый nghĩa là xen-lô-phan, giấy bóng kính.
Nghĩa của целлофа́новый
Tính từ
- Thuộc về xenlôphan, xen-lô-phan, giấy bóng kính, giấy bóng, giấy kính; (из целлофана) [bằng] xenlôphan, xen-lô-phan, giấy bóng kính, giấy bóng, giấy kính.
Biến cách của целлофа́новый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | целлофа́новый | целлофа́новое | целлофа́новая | целлофа́новые |
| Sinh cách | целлофа́нового | целлофа́нового | целлофа́новой | целлофа́новых |
| Tặng cách | целлофа́новому | целлофа́новому | целлофа́новой | целлофа́новым |
| Đối cách | целлофа́новый / целлофа́нового | целлофа́новое | целлофа́новую | целлофа́новые / целлофа́новых |
| Công cụ cách | целлофа́новым | целлофа́новым | целлофа́новой | целлофа́новыми |
| Giới cách | целлофа́новом | целлофа́новом | целлофа́новой | целлофа́новых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
целлофановый nghĩa là gì?
целлофановый (tính từ) nghĩa là xen-lô-phan, giấy bóng kính.
целлофановый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là целлофа́новый (phiên âm Latinh cellofánovyj, IPA [t͡sɨɫɐˈfanəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.