TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

целлофа́новый

cellofánovyj[t͡sɨɫɐˈfanəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên целлофа́новый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

целлофа́новый nghĩa là xen-lô-phan, giấy bóng kính.

Nghĩa của целлофа́новый

Tính từ

  1. Thuộc về xenlôphan, xen-lô-phan, giấy bóng kính, giấy bóng, giấy kính; (из целлофана) [bằng] xenlôphan, xen-lô-phan, giấy bóng kính, giấy bóng, giấy kính.

Biến cách của целлофа́новый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchцеллофа́новыйцеллофа́новоецеллофа́новаяцеллофа́новые
Sinh cáchцеллофа́новогоцеллофа́новогоцеллофа́новойцеллофа́новых
Tặng cáchцеллофа́новомуцеллофа́новомуцеллофа́новойцеллофа́новым
Đối cáchцеллофа́новый / целлофа́новогоцеллофа́новоецеллофа́новуюцеллофа́новые / целлофа́новых
Công cụ cáchцеллофа́новымцеллофа́новымцеллофа́новойцеллофа́новыми
Giới cáchцеллофа́новомцеллофа́новомцеллофа́новойцеллофа́новых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

целлофановый nghĩa là gì?

целлофановый (tính từ) nghĩa là xen-lô-phan, giấy bóng kính.

целлофановый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là целлофа́новый (phiên âm Latinh cellofánovyj, IPA [t͡sɨɫɐˈfanəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.