TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

целлуло́идный

cellulóidnyj[t͡sɨɫʊˈɫoɪdnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên целлуло́идный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

целлуло́идный nghĩa là xen-lu-lô-it.

Nghĩa của целлуло́идный

Tính từ

  1. Thuộc về xenlulôit, xen-lu-lô-it; (из целлулоида) [bằng] xenlulôit, xen-lu-lô-it.

Biến cách của целлуло́идный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchцеллуло́идныйцеллуло́идноецеллуло́иднаяцеллуло́идные
Sinh cáchцеллуло́идногоцеллуло́идногоцеллуло́иднойцеллуло́идных
Tặng cáchцеллуло́идномуцеллуло́идномуцеллуло́иднойцеллуло́идным
Đối cáchцеллуло́идный / целлуло́идногоцеллуло́идноецеллуло́иднуюцеллуло́идные / целлуло́идных
Công cụ cáchцеллуло́иднымцеллуло́иднымцеллуло́иднойцеллуло́идными
Giới cáchцеллуло́идномцеллуло́идномцеллуло́иднойцеллуло́идных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

целлулоидный nghĩa là gì?

целлулоидный (tính từ) nghĩa là xen-lu-lô-it.

целлулоидный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là целлуло́идный (phiên âm Latinh cellulóidnyj, IPA [t͡sɨɫʊˈɫoɪdnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.