целлуло́идный
Dấu sắc trên целлуло́идный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
целлуло́идный nghĩa là xen-lu-lô-it.
Nghĩa của целлуло́идный
Tính từ
- Thuộc về xenlulôit, xen-lu-lô-it; (из целлулоида) [bằng] xenlulôit, xen-lu-lô-it.
Biến cách của целлуло́идный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | целлуло́идный | целлуло́идное | целлуло́идная | целлуло́идные |
| Sinh cách | целлуло́идного | целлуло́идного | целлуло́идной | целлуло́идных |
| Tặng cách | целлуло́идному | целлуло́идному | целлуло́идной | целлуло́идным |
| Đối cách | целлуло́идный / целлуло́идного | целлуло́идное | целлуло́идную | целлуло́идные / целлуло́идных |
| Công cụ cách | целлуло́идным | целлуло́идным | целлуло́идной | целлуло́идными |
| Giới cách | целлуло́идном | целлуло́идном | целлуло́идной | целлуло́идных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
целлулоидный nghĩa là gì?
целлулоидный (tính từ) nghĩa là xen-lu-lô-it.
целлулоидный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là целлуло́идный (phiên âm Latinh cellulóidnyj, IPA [t͡sɨɫʊˈɫoɪdnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.