TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

целлюло́зный

celljulóznyj[t͡sɨlʲʊˈɫoznɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên целлюло́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

целлюло́зный nghĩa là xen-lu-lô, xen-luy-lô.

Nghĩa của целлюло́зный

Tính từ

  1. Thuộc về xenlulô, xen-lu-lô, xen-luy-lô, chất xơ.

Biến cách của целлюло́зный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchцеллюло́зныйцеллюло́зноецеллюло́знаяцеллюло́зные
Sinh cáchцеллюло́зногоцеллюло́зногоцеллюло́знойцеллюло́зных
Tặng cáchцеллюло́зномуцеллюло́зномуцеллюло́знойцеллюло́зным
Đối cáchцеллюло́зный / целлюло́зногоцеллюло́зноецеллюло́знуюцеллюло́зные / целлюло́зных
Công cụ cáchцеллюло́знымцеллюло́знымцеллюло́знойцеллюло́зными
Giới cáchцеллюло́зномцеллюло́зномцеллюло́знойцеллюло́зных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

целлюлозный nghĩa là gì?

целлюлозный (tính từ) nghĩa là xen-lu-lô, xen-luy-lô.

целлюлозный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là целлюло́зный (phiên âm Latinh celljulóznyj, IPA [t͡sɨlʲʊˈɫoznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.