целлюло́зный
Dấu sắc trên целлюло́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
целлюло́зный nghĩa là xen-lu-lô, xen-luy-lô.
Nghĩa của целлюло́зный
Tính từ
- Thuộc về xenlulô, xen-lu-lô, xen-luy-lô, chất xơ.
Biến cách của целлюло́зный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | целлюло́зный | целлюло́зное | целлюло́зная | целлюло́зные |
| Sinh cách | целлюло́зного | целлюло́зного | целлюло́зной | целлюло́зных |
| Tặng cách | целлюло́зному | целлюло́зному | целлюло́зной | целлюло́зным |
| Đối cách | целлюло́зный / целлюло́зного | целлюло́зное | целлюло́зную | целлюло́зные / целлюло́зных |
| Công cụ cách | целлюло́зным | целлюло́зным | целлюло́зной | целлюло́зными |
| Giới cách | целлюло́зном | целлюло́зном | целлюло́зной | целлюло́зных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
целлюлозный nghĩa là gì?
целлюлозный (tính từ) nghĩa là xen-lu-lô, xen-luy-lô.
целлюлозный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là целлюло́зный (phiên âm Latinh celljulóznyj, IPA [t͡sɨlʲʊˈɫoznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.