це́лое
céloje[ˈt͡sɛɫəjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên це́лое chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
це́лое nghĩa là Số nguyên.
Nghĩa của це́лое
Danh từ
- Số nguyên.
Biến cách của це́лое (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | це́лое | це́лые |
| Sinh cách кого? чего? | це́лого | це́лых |
| Tặng cách кому? чему? | це́лому | це́лым |
| Đối cách кого? что? | це́лое | це́лые |
| Công cụ cách кем? чем? | це́лым | це́лыми |
| Giới cách о ком? о чём? | це́лом | це́лых |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
целое nghĩa là gì?
целое (danh từ) nghĩa là Số nguyên.
целое đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là це́лое (phiên âm Latinh céloje, IPA [ˈt͡sɛɫəjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.