TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

целому́дрие

giống trungbất động vật
celomúdrije[t͡sɨɫɐˈmudrʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên целому́дрие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

целому́дрие nghĩa là trinh tiết, trinh, trinh bạch, trinh thục.

Nghĩa của целому́дрие

Danh từ

  1. девственность [sự] trinh tiết, trinh, tân.
  2. строгая нравственность [lòng, tính, tính chất, sự] trinh bạch, trinh thục, trong trắng, trong sạch.

Biến cách của целому́дрие (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?целому́дриецелому́дрия
Sinh cách кого? чего?целому́дрияцелому́дрий
Tặng cách кому? чему?целому́дриюцелому́дриям
Đối cách кого? что?целому́дриецелому́дрия
Công cụ cách кем? чем?целому́дриемцелому́дриями
Giới cách о ком? о чём?целому́дриицелому́дриях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với целому́дрие

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

целомудрие nghĩa là gì?

целомудрие (danh từ) nghĩa là trinh tiết, trinh, trinh bạch, trinh thục.

целомудрие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là целому́дрие (phiên âm Latinh celomúdrije, IPA [t͡sɨɫɐˈmudrʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.