целому́дрие
Dấu sắc trên целому́дрие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
целому́дрие nghĩa là trinh tiết, trinh, trinh bạch, trinh thục.
Nghĩa của целому́дрие
Danh từ
- девственность [sự] trinh tiết, trinh, tân.
- строгая нравственность [lòng, tính, tính chất, sự] trinh bạch, trinh thục, trong trắng, trong sạch.
Biến cách của целому́дрие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | целому́дрие | целому́дрия |
| Sinh cách кого? чего? | целому́дрия | целому́дрий |
| Tặng cách кому? чему? | целому́дрию | целому́дриям |
| Đối cách кого? что? | целому́дрие | целому́дрия |
| Công cụ cách кем? чем? | целому́дрием | целому́дриями |
| Giới cách о ком? о чём? | целому́дрии | целому́дриях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với целому́дрие
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
целомудрие nghĩa là gì?
целомудрие (danh từ) nghĩa là trinh tiết, trinh, trinh bạch, trinh thục.
целомудрие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là целому́дрие (phiên âm Latinh celomúdrije, IPA [t͡sɨɫɐˈmudrʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.