TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

целому́дренность

giống cáibất động vật
celomúdrennostʹ giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên целому́дренность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

целому́дренность nghĩa là trinh tiết, trinh, trinh bạch, trinh thục.

Nghĩa của целому́дренность

Nghĩa lấy theo mục целомудрие.

Danh từ

  1. [sự] trinh tiết, trinh, tân.
  2. [lòng, tính, tính chất, sự] trinh bạch, trinh thục, trong trắng, trong sạch.

Biến cách của целому́дренность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?целому́дренностьцелому́дренности
Sinh cách кого? чего?целому́дренностицелому́дренностей
Tặng cách кому? чему?целому́дренностицелому́дренностям
Đối cách кого? что?целому́дренностьцелому́дренности
Công cụ cách кем? чем?целому́дренностьюцелому́дренностями
Giới cách о ком? о чём?целому́дренностицелому́дренностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

целомудренность nghĩa là gì?

целомудренность (danh từ) nghĩa là trinh tiết, trinh, trinh bạch, trinh thục.

целомудренность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là целому́дренность (phiên âm Latinh celomúdrennostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.