целому́дренный
Dấu sắc trên целому́дренный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
целому́дренный nghĩa là trinh, tân.
Nghĩa của целому́дренный
Tính từ
- Trinh, tân, trinh tiết; (исполненный целомудрия) trinh bạch, trinh thục, trong trắng, trong sạch.
Biến cách của целому́дренный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | целому́дренный | целому́дренное | целому́дренная | целому́дренные |
| Sinh cách | целому́дренного | целому́дренного | целому́дренной | целому́дренных |
| Tặng cách | целому́дренному | целому́дренному | целому́дренной | целому́дренным |
| Đối cách | целому́дренный / целому́дренного | целому́дренное | целому́дренную | целому́дренные / целому́дренных |
| Công cụ cách | целому́дренным | целому́дренным | целому́дренной | целому́дренными |
| Giới cách | целому́дренном | целому́дренном | целому́дренной | целому́дренных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
целомудренный nghĩa là gì?
целомудренный (tính từ) nghĩa là trinh, tân.
целомудренный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là целому́дренный (phiên âm Latinh celomúdrennyj, IPA [t͡sɨɫɐˈmudrʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.