TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

целому́дренный

celomúdrennyj[t͡sɨɫɐˈmudrʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên целому́дренный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

целому́дренный nghĩa là trinh, tân.

Nghĩa của целому́дренный

Tính từ

  1. Trinh, tân, trinh tiết; (исполненный целомудрия) trinh bạch, trinh thục, trong trắng, trong sạch.

Biến cách của целому́дренный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchцелому́дренныйцелому́дренноецелому́дреннаяцелому́дренные
Sinh cáchцелому́дренногоцелому́дренногоцелому́дреннойцелому́дренных
Tặng cáchцелому́дренномуцелому́дренномуцелому́дреннойцелому́дренным
Đối cáchцелому́дренный / целому́дренногоцелому́дренноецелому́дреннуюцелому́дренные / целому́дренных
Công cụ cáchцелому́дреннымцелому́дреннымцелому́дреннойцелому́дренными
Giới cáchцелому́дренномцелому́дренномцелому́дреннойцелому́дренных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

целомудренный nghĩa là gì?

целомудренный (tính từ) nghĩa là trinh, tân.

целомудренный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là целому́дренный (phiên âm Latinh celomúdrennyj, IPA [t͡sɨɫɐˈmudrʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.