це́лостность
Dấu sắc trên це́лостность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
це́лостность nghĩa là toàn vẹn, nguyên vẹn.
Nghĩa của це́лостность
Danh từ
- [Tính chất, sự] toàn vẹn, nguyên vẹn.
- территориа́льная целостностьtính chất toàn vẹn của lãnh thổ, lãnh thổ toàn vẹn
Biến cách của це́лостность (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | це́лостность |
| Sinh cách кого? чего? | це́лостности |
| Tặng cách кому? чему? | це́лостности |
| Đối cách кого? что? | це́лостность |
| Công cụ cách кем? чем? | це́лостностью |
| Giới cách о ком? о чём? | це́лостности |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
целостность nghĩa là gì?
целостность (danh từ) nghĩa là toàn vẹn, nguyên vẹn.
целостность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là це́лостность (phiên âm Latinh célostnostʹ, IPA [ˈt͡sɛɫəsnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.