це́лость
Dấu sắc trên це́лость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
це́лость nghĩa là nguyên vẹn, nguyên lành, toàn vẹn, nhất quán.
Nghĩa của це́лость
Danh từ
- неповреждённость [sự] nguyên vẹn, nguyên lành, lành lặn.
- в це́лостиnguyên lành, nguyên vẹn
- сохра́нить что-л. в це́лостиgiữ nguyên (nguyên vẹn, nguyên lành) cái gì, giữ cái gì nguyên vẹn (nguyên lành)
- внутреннее единство [sự] toàn vẹn, nhất quán, hoàn chỉnh, thống nhất.
- в це́лости и сохра́нностиnguyên lành, bình yên, vô sự, không bị suy suyển
Biến cách của це́лость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | це́лость | це́лости |
| Sinh cách кого? чего? | це́лости | це́лостей |
| Tặng cách кому? чему? | це́лости | це́лостям |
| Đối cách кого? что? | це́лость | це́лости |
| Công cụ cách кем? чем? | це́лостью | це́лостями |
| Giới cách о ком? о чём? | це́лости | це́лостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với це́лость
Đồng nghĩa
Họ từ của це́лость
Câu hỏi thường gặp
целость nghĩa là gì?
целость (danh từ) nghĩa là nguyên vẹn, nguyên lành, toàn vẹn, nhất quán.
целость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là це́лость (phiên âm Latinh célostʹ, IPA [ˈt͡sɛɫəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.