Це́льсий
Dấu sắc trên Це́льсий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Це́льсий nghĩa là nhiệt biểu celsius, bách phân.
Nghĩa của Це́льсий
Danh từ
- Nhiệt biểu celsius, bách phân.
- 10 по Це́льсиюmười độ bách phân, 10 độ C
Biến cách của Це́льсий (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | Це́льсий | Це́льсии |
| Sinh cách кого? чего? | Це́льсия | Це́льсиев |
| Tặng cách кому? чему? | Це́льсию | Це́льсиям |
| Đối cách кого? что? | Це́льсий | Це́льсии |
| Công cụ cách кем? чем? | Це́льсием | Це́льсиями |
| Giới cách о ком? о чём? | Це́льсии | Це́льсиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
Цельсий nghĩa là gì?
Цельсий (danh từ) nghĩa là nhiệt biểu celsius, bách phân.
Цельсий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Це́льсий (phiên âm Latinh Célʹsij, IPA [ˈt͡sɛlʲsʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.