це́льный
Dấu sắc trên це́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
це́льный nghĩa là nguyên khối, toàn vẹn, nhất quán.
Nghĩa của це́льный
Tính từ
- из одного куска Nguyên khối, toàn vẹn, toàn bộ, nguyên vẹn, còn nguyên, thành một khối.
- о человеке, характере и т. п. Nhất quán, toàn vẹn, thống nhất.
- законченный Hoàn chỉnh, hoàn thiện.
- це́льная нату́раbản tính nhất quán
- неразбавленный Nguyên chất, không pha trộn.
- це́льное вино́vang nguyên chất, (thuần túy, thuần chất)
- це́льное молоко́sữa nguyên chất
Biến cách của це́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | це́льный | це́льное | це́льная | це́льные |
| Sinh cách | це́льного | це́льного | це́льной | це́льных |
| Tặng cách | це́льному | це́льному | це́льной | це́льным |
| Đối cách | це́льный / це́льного | це́льное | це́льную | це́льные / це́льных |
| Công cụ cách | це́льным | це́льным | це́льной | це́льными |
| Giới cách | це́льном | це́льном | це́льной | це́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của це́льный
| So sánh hơn | (по)цельне́е |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với це́льный
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của це́льный
Câu hỏi thường gặp
цельный nghĩa là gì?
цельный (tính từ) nghĩa là nguyên khối, toàn vẹn, nhất quán.
цельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là це́льный (phiên âm Latinh célʹnyj, IPA [ˈt͡sɛlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.