TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

це́льный

célʹnyj[ˈt͡sɛlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên це́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

це́льный nghĩa là nguyên khối, toàn vẹn, nhất quán.

Nghĩa của це́льный

Tính từ

  1. из одного куска Nguyên khối, toàn vẹn, toàn bộ, nguyên vẹn, còn nguyên, thành một khối.
  2. о человеке, характере и т. п. Nhất quán, toàn vẹn, thống nhất.
  3. законченный Hoàn chỉnh, hoàn thiện.
    • це́льная нату́раbản tính nhất quán
  4. неразбавленный Nguyên chất, không pha trộn.
    • це́льное вино́vang nguyên chất, (thuần túy, thuần chất)
    • це́льное молоко́sữa nguyên chất

Biến cách của це́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchце́льныйце́льноеце́льнаяце́льные
Sinh cáchце́льногоце́льногоце́льнойце́льных
Tặng cáchце́льномуце́льномуце́льнойце́льным
Đối cáchце́льный / це́льногоце́льноеце́льнуюце́льные / це́льных
Công cụ cáchце́льнымце́льнымце́льнойце́льными
Giới cáchце́льномце́льномце́льнойце́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của це́льный

So sánh hơn(по)цельне́е

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với це́льный

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của це́льный

Câu hỏi thường gặp

цельный nghĩa là gì?

цельный (tính từ) nghĩa là nguyên khối, toàn vẹn, nhất quán.

цельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là це́льный (phiên âm Latinh célʹnyj, IPA [ˈt͡sɛlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.