цеме́нтный
Dấu sắc trên цеме́нтный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
цеме́нтный nghĩa là xi-măng, ximăng.
Nghĩa của цеме́нтный
Tính từ
- Thuộc về xi măng, xi-măng, ximăng; (из цемента) [bằng] xi măng, xi-măng, ximăng.
- цементный заво́дnhà máy xi măng
- цеме́нтная плита́tấm xi măng
- цементный раство́рvữa xi măng
Biến cách của цеме́нтный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | цеме́нтный | цеме́нтное | цеме́нтная | цеме́нтные |
| Sinh cách | цеме́нтного | цеме́нтного | цеме́нтной | цеме́нтных |
| Tặng cách | цеме́нтному | цеме́нтному | цеме́нтной | цеме́нтным |
| Đối cách | цеме́нтный / цеме́нтного | цеме́нтное | цеме́нтную | цеме́нтные / цеме́нтных |
| Công cụ cách | цеме́нтным | цеме́нтным | цеме́нтной | цеме́нтными |
| Giới cách | цеме́нтном | цеме́нтном | цеме́нтной | цеме́нтных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
цементный nghĩa là gì?
цементный (tính từ) nghĩa là xi-măng, ximăng.
цементный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là цеме́нтный (phiên âm Latinh ceméntnyj, IPA [t͡sɨˈmʲentnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.