TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

цеме́нтный

ceméntnyj[t͡sɨˈmʲentnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên цеме́нтный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

цеме́нтный nghĩa là xi-măng, ximăng.

Nghĩa của цеме́нтный

Tính từ

  1. Thuộc về xi măng, xi-măng, ximăng; (из цемента) [bằng] xi măng, xi-măng, ximăng.
    • цементный заво́дnhà máy xi măng
    • цеме́нтная плита́tấm xi măng
    • цементный раство́рvữa xi măng

Biến cách của цеме́нтный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchцеме́нтныйцеме́нтноецеме́нтнаяцеме́нтные
Sinh cáchцеме́нтногоцеме́нтногоцеме́нтнойцеме́нтных
Tặng cáchцеме́нтномуцеме́нтномуцеме́нтнойцеме́нтным
Đối cáchцеме́нтный / цеме́нтногоцеме́нтноецеме́нтнуюцеме́нтные / цеме́нтных
Công cụ cáchцеме́нтнымцеме́нтнымцеме́нтнойцеме́нтными
Giới cáchцеме́нтномцеме́нтномцеме́нтнойцеме́нтных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

цементный nghĩa là gì?

цементный (tính từ) nghĩa là xi-măng, ximăng.

цементный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là цеме́нтный (phiên âm Latinh ceméntnyj, IPA [t͡sɨˈmʲentnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.