цена́
Dấu sắc trên цена́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
цена́ nghĩa là giá, giá cả.
Nghĩa của цена́
Danh từ
- Giá, giá cả.
- поку́пная цена́giá mua
- повыше́ние цен[sự] tăng giá, lên giá, nâng giá
- стабилиза́ция цен[sự] ổn định giá cả, bình ổn vật giá
- цена́ на това́рыgiá hàng, vật giá, giá cả hàng hóa
- цено́й в...giá...
- знать себе́ цену́biết giá trị của mình
Biến cách của цена́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | цена́ | це́ны |
| Sinh cách кого? чего? | цены́ | це́н |
| Tặng cách кому? чему? | цене́ | це́нам |
| Đối cách кого? что? | це́ну | це́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | цено́й | це́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | цене́ | це́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của цена́
Câu ví dụ với цена́
- Цена на золото меняется каждый день. Giá vàng thay đổi từng ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2221303
- У всего есть своя цена. Chuyện gì cũng có cái giá của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2560589
- Цена на золото меняется день ото дня. Giá vàng thay đổi từng ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4020599
- У каждого есть своя цена. Mỗi người đều có giá trị riêng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10493184
- У всего есть цена. Chuyện gì cũng có cái giá của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2560586
- Это хорошая цена. Giá tốt đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5503378
- Какова цена? Giá cả bao nhiêu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1411640
- Он хотел достичь успеха даже ценой своего здоровья. Anh ấy muốn thành công tới mức đánh đổi cả sức khỏe của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #469848
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
цена nghĩa là gì?
цена (danh từ) nghĩa là giá, giá cả.
цена đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là цена́ (phiên âm Latinh cená, IPA [t͡sɨˈna]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.