ценз
giống đựcbất động vật
cenz[t͡sɛns]
giọng máy của trình duyệt
ценз nghĩa là tư cách, điều kiện.
Nghĩa của ценз
Danh từ
- Tư cách, điều kiện, trình độ [tối thiểu].
- избира́тельный цензtư cách cử tri, tư cách tuyển cử
- образова́тельный цензđiều kiện (trình độ) học vấn
- возрастно́й цензđiều kiện tuổi
Biến cách của ценз (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | це́нз | це́нзы |
| Sinh cách кого? чего? | це́нза | це́нзов |
| Tặng cách кому? чему? | це́нзу | це́нзам |
| Đối cách кого? что? | це́нз | це́нзы |
| Công cụ cách кем? чем? | це́нзом | це́нзами |
| Giới cách о ком? о чём? | це́нзе | це́нзах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ценз nghĩa là gì?
ценз (danh từ) nghĩa là tư cách, điều kiện.
ценз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ценз (phiên âm Latinh cenz, IPA [t͡sɛns]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.