TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ценз

giống đựcbất động vật
cenz[t͡sɛns] giọng máy của trình duyệt

ценз nghĩa là tư cách, điều kiện.

Nghĩa của ценз

Danh từ

  1. Tư cách, điều kiện, trình độ [tối thiểu].
    • избира́тельный цензtư cách cử tri, tư cách tuyển cử
    • образова́тельный цензđiều kiện (trình độ) học vấn
    • возрастно́й цензđiều kiện tuổi

Biến cách của ценз (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?це́нзце́нзы
Sinh cách кого? чего?це́нзаце́нзов
Tặng cách кому? чему?це́нзуце́нзам
Đối cách кого? что?це́нзце́нзы
Công cụ cách кем? чем?це́нзомце́нзами
Giới cách о ком? о чём?це́нзеце́нзах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

ценз nghĩa là gì?

ценз (danh từ) nghĩa là tư cách, điều kiện.

ценз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ценз (phiên âm Latinh cenz, IPA [t͡sɛns]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.