цензу́ра
giống cáibất động vật
cenzúra[t͡sɨnˈzurə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên цензу́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
цензу́ра nghĩa là kiểm duyệt.
Nghĩa của цензу́ра
Danh từ
- учреждение [sở, ty, phòng, cơ quan] kiểm duyệt.
- просмотр [sự, chế độ] kiểm duyệt.
Biến cách của цензу́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | цензу́ра | цензу́ры |
| Sinh cách кого? чего? | цензу́ры | цензу́р |
| Tặng cách кому? чему? | цензу́ре | цензу́рам |
| Đối cách кого? что? | цензу́ру | цензу́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | цензу́рой | цензу́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | цензу́ре | цензу́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của цензу́ра
Câu hỏi thường gặp
цензура nghĩa là gì?
цензура (danh từ) nghĩa là kiểm duyệt.
цензура đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là цензу́ра (phiên âm Latinh cenzúra, IPA [t͡sɨnˈzurə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.