ценообразова́ние
Dấu sắc trên ценообразова́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ценообразова́ние nghĩa là Sự hình thành giá cả.
Nghĩa của ценообразова́ние
Danh từ
- Sự hình thành giá cả.
Biến cách của ценообразова́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ценообразова́ние | ценообразова́ния |
| Sinh cách кого? чего? | ценообразова́ния | ценообразова́ний |
| Tặng cách кому? чему? | ценообразова́нию | ценообразова́ниям |
| Đối cách кого? что? | ценообразова́ние | ценообразова́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | ценообразова́нием | ценообразова́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | ценообразова́нии | ценообразова́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ценообразование nghĩa là gì?
ценообразование (danh từ) nghĩa là Sự hình thành giá cả.
ценообразование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ценообразова́ние (phiên âm Latinh cenoobrazovánije, IPA [ˌt͡sɛnɐɐbrəzɐˈvanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.