це́нный
Dấu sắc trên це́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
це́нный nghĩa là có giá, có giá trị, quý, quí.
Nghĩa của це́нный
Tính từ
- о бандероли и т. п. Có giá, có giá trị.
- це́нная посы́лкаbưu kiện có khai giá [trị]
- дорогой Quý, quí, đắt, báu, quý báu.
- це́нные пода́ркиnhững tặng phẩm quý (đắt, quý báu)
- важный Quý báu, quý giá, quan trọng, có giá trị.
- це́нное предложе́ниеkiến nghị có giá trị, đề nghị quan trọng
- це́нные бума́гиchứng khoán
Biến cách của це́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | це́нный | це́нное | це́нная | це́нные |
| Sinh cách | це́нного | це́нного | це́нной | це́нных |
| Tặng cách | це́нному | це́нному | це́нной | це́нным |
| Đối cách | це́нный / це́нного | це́нное | це́нную | це́нные / це́нных |
| Công cụ cách | це́нным | це́нным | це́нной | це́нными |
| Giới cách | це́нном | це́нном | це́нной | це́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của це́нный
| So sánh hơn | (по)ценне́е |
| So sánh nhất | (наи)ценне́йший |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với це́нный
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với це́нный
- Жизнь животных не менее ценна, чем наша. Mạng sống của động vật cũng quý giá không kém mạng sống của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6800576
- Жизнь - это ценность. Cuộc đời là quý giá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10890373
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ценный nghĩa là gì?
ценный (tính từ) nghĩa là có giá, có giá trị, quý, quí.
ценный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là це́нный (phiên âm Latinh cénnyj, IPA [ˈt͡sɛnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.