TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

це́нный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
cénnyj[ˈt͡sɛnːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên це́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

це́нный nghĩa là có giá, có giá trị, quý, quí.

Nghĩa của це́нный

Tính từ

  1. о бандероли и т. п. Có giá, có giá trị.
    • це́нная посы́лкаbưu kiện có khai giá [trị]
  2. дорогой Quý, quí, đắt, báu, quý báu.
    • це́нные пода́ркиnhững tặng phẩm quý (đắt, quý báu)
  3. важный Quý báu, quý giá, quan trọng, có giá trị.
    • це́нное предложе́ниеkiến nghị có giá trị, đề nghị quan trọng
    • це́нные бума́гиchứng khoán

Biến cách của це́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchце́нныйце́нноеце́ннаяце́нные
Sinh cáchце́нногоце́нногоце́ннойце́нных
Tặng cáchце́нномуце́нномуце́ннойце́нным
Đối cáchце́нный / це́нногоце́нноеце́ннуюце́нные / це́нных
Công cụ cáchце́ннымце́ннымце́ннойце́нными
Giới cáchце́нномце́нномце́ннойце́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của це́нный

So sánh hơn(по)ценне́е
So sánh nhất(наи)ценне́йший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với це́нный

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với це́нный

  • Жизнь животных не менее ценна, чем наша. Mạng sống của động vật cũng quý giá không kém mạng sống của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6800576
  • Жизнь - это ценность. Cuộc đời là quý giá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10890373

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

ценный nghĩa là gì?

ценный (tính từ) nghĩa là có giá, có giá trị, quý, quí.

ценный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là це́нный (phiên âm Latinh cénnyj, IPA [ˈt͡sɛnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.