цент
цент nghĩa là xu.
Nghĩa của цент
Danh từ
- монета [đồng] xu.
Biến cách của цент (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | це́нт | це́нты |
| Sinh cách кого? чего? | це́нта | це́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | це́нту | це́нтам |
| Đối cách кого? что? | це́нт | це́нты |
| Công cụ cách кем? чем? | це́нтом | це́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | це́нте | це́нтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với цент
- У меня и цента нет, не то чтобы доллара. Tôi còn không có một xu, nói gì đến một Đô-la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1281405
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
цент nghĩa là gì?
цент (danh từ) nghĩa là xu.
цент đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là цент (phiên âm Latinh cent, IPA [t͡sɛnt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.