це́нтнер
giống đựcbất động vật
céntner[ˈt͡sɛnʲtʲnʲɪr]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên це́нтнер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
це́нтнер nghĩa là một tạ, tạ tây.
Nghĩa của це́нтнер
Danh từ
- Một tạ, tạ tây.
Biến cách của це́нтнер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | це́нтнер | це́нтнеры |
| Sinh cách кого? чего? | це́нтнера | це́нтнеров |
| Tặng cách кому? чему? | це́нтнеру | це́нтнерам |
| Đối cách кого? что? | це́нтнер | це́нтнеры |
| Công cụ cách кем? чем? | це́нтнером | це́нтнерами |
| Giới cách о ком? о чём? | це́нтнере | це́нтнерах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
центнер nghĩa là gì?
центнер (danh từ) nghĩa là một tạ, tạ tây.
центнер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là це́нтнер (phiên âm Latinh céntner, IPA [ˈt͡sɛnʲtʲnʲɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.