центробе́жный
Dấu sắc trên центробе́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
центробе́жный nghĩa là ly tâm, li tâm.
Nghĩa của центробе́жный
Tính từ
- Ly tâm, li tâm.
- центробе́жная сила́lực ly tâm, sức ly tâm
- центробе́жные не́рвные воло́кна(sinh lý) [những] sợi thần kinh ly tâm
Biến cách của центробе́жный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | центробе́жный | центробе́жное | центробе́жная | центробе́жные |
| Sinh cách | центробе́жного | центробе́жного | центробе́жной | центробе́жных |
| Tặng cách | центробе́жному | центробе́жному | центробе́жной | центробе́жным |
| Đối cách | центробе́жный / центробе́жного | центробе́жное | центробе́жную | центробе́жные / центробе́жных |
| Công cụ cách | центробе́жным | центробе́жным | центробе́жной | центробе́жными |
| Giới cách | центробе́жном | центробе́жном | центробе́жной | центробе́жных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của центробе́жный
| So sánh hơn | (по)центробе́жнее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với центробе́жный
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
центробежный nghĩa là gì?
центробежный (tính từ) nghĩa là ly tâm, li tâm.
центробежный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là центробе́жный (phiên âm Latinh centrobéžnyj, IPA [t͡sɨntrɐˈbʲeʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.