TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

центробе́жный

centrobéžnyj[t͡sɨntrɐˈbʲeʐnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên центробе́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

центробе́жный nghĩa là ly tâm, li tâm.

Nghĩa của центробе́жный

Tính từ

  1. Ly tâm, li tâm.
    • центробе́жная сила́lực ly tâm, sức ly tâm
    • центробе́жные не́рвные воло́кна(sinh lý) [những] sợi thần kinh ly tâm

Biến cách của центробе́жный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchцентробе́жныйцентробе́жноецентробе́жнаяцентробе́жные
Sinh cáchцентробе́жногоцентробе́жногоцентробе́жнойцентробе́жных
Tặng cáchцентробе́жномуцентробе́жномуцентробе́жнойцентробе́жным
Đối cáchцентробе́жный / центробе́жногоцентробе́жноецентробе́жнуюцентробе́жные / центробе́жных
Công cụ cáchцентробе́жнымцентробе́жнымцентробе́жнойцентробе́жными
Giới cáchцентробе́жномцентробе́жномцентробе́жнойцентробе́жных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của центробе́жный

So sánh hơn(по)центробе́жнее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với центробе́жный

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

центробежный nghĩa là gì?

центробежный (tính từ) nghĩa là ly tâm, li tâm.

центробежный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là центробе́жный (phiên âm Latinh centrobéžnyj, IPA [t͡sɨntrɐˈbʲeʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.