TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

центризм

giống đực
centrizm giọng máy của trình duyệt

центризм nghĩa là chủ nghĩa trung phái, chủ nghĩa phái giữa.

Nghĩa của центризм

Danh từ

  1. Chủ nghĩa trung phái, chủ nghĩa phái giữa.

Câu hỏi thường gặp

центризм nghĩa là gì?

центризм (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa trung phái, chủ nghĩa phái giữa.

центризм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là центризм (phiên âm Latinh centrizm); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.