центрифу́га
Dấu sắc trên центрифу́га chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
центрифу́га nghĩa là cái máy li tâm, máy ly tâm.
Nghĩa của центрифу́га
Danh từ
- Cái máy li tâm, máy ly tâm.
Biến cách của центрифу́га (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | центрифу́га | центрифу́ги |
| Sinh cách кого? чего? | центрифу́ги | центрифу́г |
| Tặng cách кому? чему? | центрифу́ге | центрифу́гам |
| Đối cách кого? что? | центрифу́гу | центрифу́ги |
| Công cụ cách кем? чем? | центрифу́гой | центрифу́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | центрифу́ге | центрифу́гах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
центрифуга nghĩa là gì?
центрифуга (danh từ) nghĩa là cái máy li tâm, máy ly tâm.
центрифуга đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là центрифу́га (phiên âm Latinh centrifúga, IPA [t͡sɨntrʲɪˈfuɡə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.