TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

центростремительный

centrostremitelʹnyj giọng máy của trình duyệt

центростремительный nghĩa là hướng tâm.

Nghĩa của центростремительный

Tính từ

  1. Hướng tâm.
    • центростреми́тельная сила́lực (sức) hướng tâm
    • центростреми́тельные не́рвные воло́кна[những] sợi thần kinh hướng tâm

Câu hỏi thường gặp

центростремительный nghĩa là gì?

центростремительный (tính từ) nghĩa là hướng tâm.

центростремительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là центростремительный (phiên âm Latinh centrostremitelʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.