центурио́н
Dấu sắc trên центурио́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
центурио́н nghĩa là đội trưởng bách quân.
Nghĩa của центурио́н
Danh từ
- Đội trưởng bách quân.
Biến cách của центурио́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | центурио́н | центурио́ны |
| Sinh cách кого? чего? | центурио́на | центурио́нов |
| Tặng cách кому? чему? | центурио́ну | центурио́нам |
| Đối cách кого? что? | центурио́на | центурио́нов |
| Công cụ cách кем? чем? | центурио́ном | центурио́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | центурио́не | центурио́нах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
центурион nghĩa là gì?
центурион (danh từ) nghĩa là đội trưởng bách quân.
центурион đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là центурио́н (phiên âm Latinh centurión, IPA [t͡sɨntʊrʲɪˈon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.