TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

центурия

giống cái
centurija giọng máy của trình duyệt

центурия nghĩa là đội bách quân.

Nghĩa của центурия

Danh từ

  1. Đội bách quân.

Câu hỏi thường gặp

центурия nghĩa là gì?

центурия (danh từ) nghĩa là đội bách quân.

центурия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là центурия (phiên âm Latinh centurija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.