цеп
giống đựcbất động vật
cep[t͡sɛp]
giọng máy của trình duyệt
цеп nghĩa là cái đòn đập lúa.
Nghĩa của цеп
Danh từ
- Cái đòn đập lúa.
Biến cách của цеп (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | це́п | цепы́ |
| Sinh cách кого? чего? | цепа́ | цепо́в |
| Tặng cách кому? чему? | цепу́ | цепа́м |
| Đối cách кого? что? | це́п | цепы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | цепо́м | цепа́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | цепе́ | цепа́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
цеп nghĩa là gì?
цеп (danh từ) nghĩa là cái đòn đập lúa.
цеп đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là цеп (phiên âm Latinh cep, IPA [t͡sɛp]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.