TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

цеп

giống đựcbất động vật
cep[t͡sɛp] giọng máy của trình duyệt

цеп nghĩa là cái đòn đập lúa.

Nghĩa của цеп

Danh từ

  1. Cái đòn đập lúa.

Biến cách của цеп (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?це́пцепы́
Sinh cách кого? чего?цепа́цепо́в
Tặng cách кому? чему?цепу́цепа́м
Đối cách кого? что?це́пцепы́
Công cụ cách кем? чем?цепо́мцепа́ми
Giới cách о ком? о чём?цепе́цепа́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

цеп nghĩa là gì?

цеп (danh từ) nghĩa là cái đòn đập lúa.

цеп đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là цеп (phiên âm Latinh cep, IPA [t͡sɛp]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.