це́пкость
Dấu sắc trên це́пкость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
це́пкость nghĩa là bám chắc, bám chặt.
Nghĩa của це́пкость
Danh từ
- пальцев, когтей [sự, tính, độ] bám chắc, bám chặt, bấu chắc, bíu chặt.
Biến cách của це́пкость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | це́пкость | це́пкости |
| Sinh cách кого? чего? | це́пкости | це́пкостей |
| Tặng cách кому? чему? | це́пкости | це́пкостям |
| Đối cách кого? что? | це́пкость | це́пкости |
| Công cụ cách кем? чем? | це́пкостью | це́пкостями |
| Giới cách о ком? о чём? | це́пкости | це́пкостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
цепкость nghĩa là gì?
цепкость (danh từ) nghĩa là bám chắc, bám chặt.
цепкость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là це́пкость (phiên âm Latinh cépkostʹ, IPA [ˈt͡sɛpkəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.