TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

це́пкий

cépkij[ˈt͡sɛpkʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên це́пкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

це́пкий nghĩa là bám chắc, bám chặt, dính.

Nghĩa của це́пкий

Tính từ

  1. о пальцах, когтах Bám chắc, bám chặt, bấu chặt, bíu chặt, nắm chặt.
  2. вязкий Dính.
  3. nghĩa bóng быстро схватывающий Sắc sảo.
  4. о памяти Nhớ dai, dai.

Biến cách của це́пкий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchце́пкийце́пкоеце́пкаяце́пкие
Sinh cáchце́пкогоце́пкогоце́пкойце́пких
Tặng cáchце́пкомуце́пкомуце́пкойце́пким
Đối cáchце́пкий / це́пкогоце́пкоеце́пкуюце́пкие / це́пких
Công cụ cáchце́пкимце́пкимце́пкойце́пкими
Giới cáchце́пкомце́пкомце́пкойце́пких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của це́пкий

So sánh hơn(по)це́пче

Họ từ của це́пкий

Câu hỏi thường gặp

цепкий nghĩa là gì?

цепкий (tính từ) nghĩa là bám chắc, bám chặt, dính.

цепкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là це́пкий (phiên âm Latinh cépkij, IPA [ˈt͡sɛpkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.