TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

цепно́й

cepnój[t͡sɨpˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên цепно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

цепно́й nghĩa là xích, dây xích.

Nghĩa của цепно́й

Tính từ

  1. Thuộc về dây xích, xích.
    • цепно́е звено́mắt xích
  2. на цепях [bằng] dây xích.
    • цепной мост[cái] cầu treo
    • цепна́я переда́ча(kỹ thuật) [sự] truyền động bằng xích
  3. привязанный на цепь Bị xích, bị tróng.
    • цепна́я соба́каcon chó bị xích (bị tróng)
    • цепны́е рефле́ксы(sinh lý) những phản xạ dây chuyền
    • цепна́я ли́ния(toán học) đường dây xích
    • цепна́я реа́кция(hóa học) phản ứng dây chuyền
    • цепно́е пра́вило(toán học) quy tắc dây xích

Biến cách của цепно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchцепно́йцепно́ецепна́яцепны́е
Sinh cáchцепно́гоцепно́гоцепно́йцепны́х
Tặng cáchцепно́муцепно́муцепно́йцепны́м
Đối cáchцепно́й / цепно́гоцепно́ецепну́юцепны́е / цепны́х
Công cụ cáchцепны́мцепны́мцепно́йцепны́ми
Giới cáchцепно́мцепно́мцепно́йцепны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

цепной nghĩa là gì?

цепной (tính từ) nghĩa là xích, dây xích.

цепной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là цепно́й (phiên âm Latinh cepnój, IPA [t͡sɨpˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.