цепно́й
cepnój[t͡sɨpˈnoj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên цепно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
цепно́й nghĩa là xích, dây xích.
Nghĩa của цепно́й
Tính từ
- Thuộc về dây xích, xích.
- цепно́е звено́mắt xích
- на цепях [bằng] dây xích.
- цепной мост[cái] cầu treo
- цепна́я переда́ча(kỹ thuật) [sự] truyền động bằng xích
- привязанный на цепь Bị xích, bị tróng.
- цепна́я соба́каcon chó bị xích (bị tróng)
- цепны́е рефле́ксы(sinh lý) những phản xạ dây chuyền
- цепна́я ли́ния(toán học) đường dây xích
- цепна́я реа́кция(hóa học) phản ứng dây chuyền
- цепно́е пра́вило(toán học) quy tắc dây xích
Biến cách của цепно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | цепно́й | цепно́е | цепна́я | цепны́е |
| Sinh cách | цепно́го | цепно́го | цепно́й | цепны́х |
| Tặng cách | цепно́му | цепно́му | цепно́й | цепны́м |
| Đối cách | цепно́й / цепно́го | цепно́е | цепну́ю | цепны́е / цепны́х |
| Công cụ cách | цепны́м | цепны́м | цепно́й | цепны́ми |
| Giới cách | цепно́м | цепно́м | цепно́й | цепны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
цепной nghĩa là gì?
цепной (tính từ) nghĩa là xích, dây xích.
цепной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là цепно́й (phiên âm Latinh cepnój, IPA [t͡sɨpˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.