TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

цепочкой

cepočkoj giọng máy của trình duyệt

цепочкой nghĩa là nối đuôi nhau, nối tiếp nhau.

Nghĩa của цепочкой

Nghĩa lấy theo mục цепью.

Phó từ

  1. Nối đuôi nhau, nối tiếp nhau, ùn ùn.

Câu hỏi thường gặp

цепочкой nghĩa là gì?

цепочкой (phó từ) nghĩa là nối đuôi nhau, nối tiếp nhau.

цепочкой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là цепочкой (phiên âm Latinh cepočkoj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.