церемониа́льный
Dấu sắc trên церемониа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
церемониа́льный nghĩa là nghi lễ, nghi tiết, trọng thể, long trọng.
Nghĩa của церемониа́льный
Tính từ
- Thuộc về nghi thức, nghi lễ, nghi tiết, lễ nghi, lễ tiết, lễ chế, nghi chế.
- торжественный Trọng thể, long trọng.
- церемониа́льное ше́ствиеđám rước trọng thể, [cuộc] diễu hành long trọng
- пройти́ церемониа́льным ма́ршемđi qua theo nhịp hành khúc diễu binh
Biến cách của церемониа́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | церемониа́льный | церемониа́льное | церемониа́льная | церемониа́льные |
| Sinh cách | церемониа́льного | церемониа́льного | церемониа́льной | церемониа́льных |
| Tặng cách | церемониа́льному | церемониа́льному | церемониа́льной | церемониа́льным |
| Đối cách | церемониа́льный / церемониа́льного | церемониа́льное | церемониа́льную | церемониа́льные / церемониа́льных |
| Công cụ cách | церемониа́льным | церемониа́льным | церемониа́льной | церемониа́льными |
| Giới cách | церемониа́льном | церемониа́льном | церемониа́льной | церемониа́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
церемониальный nghĩa là gì?
церемониальный (tính từ) nghĩa là nghi lễ, nghi tiết, trọng thể, long trọng.
церемониальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là церемониа́льный (phiên âm Latinh ceremoniálʹnyj, IPA [t͡sɨrʲɪmənʲɪˈalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.