TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

церемониа́льный

ceremoniálʹnyj[t͡sɨrʲɪmənʲɪˈalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên церемониа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

церемониа́льный nghĩa là nghi lễ, nghi tiết, trọng thể, long trọng.

Nghĩa của церемониа́льный

Tính từ

  1. Thuộc về nghi thức, nghi lễ, nghi tiết, lễ nghi, lễ tiết, lễ chế, nghi chế.
  2. торжественный Trọng thể, long trọng.
    • церемониа́льное ше́ствиеđám rước trọng thể, [cuộc] diễu hành long trọng
    • пройти́ церемониа́льным ма́ршемđi qua theo nhịp hành khúc diễu binh

Biến cách của церемониа́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchцеремониа́льныйцеремониа́льноецеремониа́льнаяцеремониа́льные
Sinh cáchцеремониа́льногоцеремониа́льногоцеремониа́льнойцеремониа́льных
Tặng cáchцеремониа́льномуцеремониа́льномуцеремониа́льнойцеремониа́льным
Đối cáchцеремониа́льный / церемониа́льногоцеремониа́льноецеремониа́льнуюцеремониа́льные / церемониа́льных
Công cụ cáchцеремониа́льнымцеремониа́льнымцеремониа́льнойцеремониа́льными
Giới cáchцеремониа́льномцеремониа́льномцеремониа́льнойцеремониа́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

церемониальный nghĩa là gì?

церемониальный (tính từ) nghĩa là nghi lễ, nghi tiết, trọng thể, long trọng.

церемониальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là церемониа́льный (phiên âm Latinh ceremoniálʹnyj, IPA [t͡sɨrʲɪmənʲɪˈalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.