TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

церемо́ниться

thể chưa hoàn thành
ceremónitʹsja[t͡sɨrʲɪˈmonʲɪt͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên церемо́ниться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

церемо́ниться nghĩa là làm khách, gượng nhẹ.

Nghĩa của церемо́ниться

Động từ

  1. Làm khách.
    • не церемо́ниться!cậu đừng làm khách!, xin anh cứ việc tự nhiên!, chị cứ tự nhiên như ở nhà vậy
  2. Quá giữ kẽ, quá giữ ý, quá mềm dẻo, gượng nhẹ. с + công cụ cách
    • не́чего с ним церемо́нитьсяchẳng việc gì phải quá giữ kẽ (quá giữ ý, quá mềm dẻo, gượng nhẹ) vói nó

Chia động từ церемо́ниться

NgôiHiện tại
яцеремо́нюсь
тыцеремо́нишься
он / она́ / оно́церемо́нится
мыцеремо́нимся
выцеремо́нитесь
они́церемо́нятся

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + церемониться.

Quá khứ

Giống đực (он)церемо́нился
Giống cái (она́)церемо́нилась
Giống trung (оно́)церемо́нилось
Số nhiều (они́)церемо́нились

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)церемо́нься
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)церемо́ньтесь

Họ từ của церемо́ниться

Câu hỏi thường gặp

церемониться nghĩa là gì?

церемониться (động từ) nghĩa là làm khách, gượng nhẹ.

церемониться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là церемо́ниться (phiên âm Latinh ceremónitʹsja, IPA [t͡sɨrʲɪˈmonʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.