церемо́ниться
Dấu sắc trên церемо́ниться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
церемо́ниться nghĩa là làm khách, gượng nhẹ.
Nghĩa của церемо́ниться
Động từ
- Làm khách.
- не церемо́ниться!cậu đừng làm khách!, xin anh cứ việc tự nhiên!, chị cứ tự nhiên như ở nhà vậy
- Quá giữ kẽ, quá giữ ý, quá mềm dẻo, gượng nhẹ. с + công cụ cách
- не́чего с ним церемо́нитьсяchẳng việc gì phải quá giữ kẽ (quá giữ ý, quá mềm dẻo, gượng nhẹ) vói nó
Chia động từ церемо́ниться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | церемо́нюсь |
| ты | церемо́нишься |
| он / она́ / оно́ | церемо́нится |
| мы | церемо́нимся |
| вы | церемо́нитесь |
| они́ | церемо́нятся |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + церемониться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | церемо́нился |
| Giống cái (она́) | церемо́нилась |
| Giống trung (оно́) | церемо́нилось |
| Số nhiều (они́) | церемо́нились |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | церемо́нься |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | церемо́ньтесь |
Họ từ của церемо́ниться
Câu hỏi thường gặp
церемониться nghĩa là gì?
церемониться (động từ) nghĩa là làm khách, gượng nhẹ.
церемониться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là церемо́ниться (phiên âm Latinh ceremónitʹsja, IPA [t͡sɨrʲɪˈmonʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.