TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

церемонийме́йстер

giống đựcđộng vật
ceremonijméjster[t͡sɨrʲɪmənʲɪjˈmʲejsʲtʲɪr] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên церемонийме́йстер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

церемонийме́йстер nghĩa là quan nghi lễ, nghi lễ quan.

Nghĩa của церемонийме́йстер

Danh từ

  1. Quan nghi lễ, nghi lễ quan.

Biến cách của церемонийме́йстер (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?церемонийме́йстерцеремонийме́йстеры
Sinh cách кого? чего?церемонийме́йстерацеремонийме́йстеров
Tặng cách кому? чему?церемонийме́йстеруцеремонийме́йстерам
Đối cách кого? что?церемонийме́йстерацеремонийме́йстеров
Công cụ cách кем? чем?церемонийме́йстеромцеремонийме́йстерами
Giới cách о ком? о чём?церемонийме́йстерецеремонийме́йстерах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

церемониймейстер nghĩa là gì?

церемониймейстер (danh từ) nghĩa là quan nghi lễ, nghi lễ quan.

церемониймейстер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là церемонийме́йстер (phiên âm Latinh ceremonijméjster, IPA [t͡sɨrʲɪmənʲɪjˈmʲejsʲtʲɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.