церемонийме́йстер
Dấu sắc trên церемонийме́йстер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
церемонийме́йстер nghĩa là quan nghi lễ, nghi lễ quan.
Nghĩa của церемонийме́йстер
Danh từ
- Quan nghi lễ, nghi lễ quan.
Biến cách của церемонийме́йстер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | церемонийме́йстер | церемонийме́йстеры |
| Sinh cách кого? чего? | церемонийме́йстера | церемонийме́йстеров |
| Tặng cách кому? чему? | церемонийме́йстеру | церемонийме́йстерам |
| Đối cách кого? что? | церемонийме́йстера | церемонийме́йстеров |
| Công cụ cách кем? чем? | церемонийме́йстером | церемонийме́йстерами |
| Giới cách о ком? о чём? | церемонийме́йстере | церемонийме́йстерах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
церемониймейстер nghĩa là gì?
церемониймейстер (danh từ) nghĩa là quan nghi lễ, nghi lễ quan.
церемониймейстер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là церемонийме́йстер (phiên âm Latinh ceremonijméjster, IPA [t͡sɨrʲɪmənʲɪjˈmʲejsʲtʲɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.