це́рковь
Dấu sắc trên це́рковь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
це́рковь nghĩa là giáo hội, nhà chung, nhà thờ, thánh đường.
Nghĩa của це́рковь
Danh từ
- Giáo hội, nhà chung, nhà thờ.
- здание Nhà thờ, thánh đường.
Biến cách của це́рковь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | це́рковь | це́ркви |
| Sinh cách кого? чего? | це́ркви | церкве́й |
| Tặng cách кому? чему? | це́ркви | церквя́м |
| Đối cách кого? что? | це́рковь | це́ркви |
| Công cụ cách кем? чем? | це́рковью | церквя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | це́ркви | церквя́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của це́рковь
Câu ví dụ với це́рковь
- Я хожу в церковь каждый день. Mỗi ngày tôi đều đến nhà thờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1936055
- Я каждый день хожу в церковь. Mỗi ngày tôi đều đến nhà thờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10339271
- Старая церковь находится в северной части города. Nhà thờ cổ toạ lạc ở phần phía bắc của thành phố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5069842
- Я сейчас иду в церковь. Bây giờ tôi sẽ đi nhà thờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5134167
- Мы всё утро провели в церкви. Chúng tôi dành cả buổi sáng trong nhà thờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13642241
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
церковь nghĩa là gì?
церковь (danh từ) nghĩa là giáo hội, nhà chung, nhà thờ, thánh đường.
церковь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là це́рковь (phiên âm Latinh cérkovʹ, IPA [ˈt͡sɛrkəfʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.