цеса́рка
Dấu sắc trên цеса́рка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
цеса́рка nghĩa là con gà phi, gà phi.
Nghĩa của цеса́рка
Danh từ
- Con gà Phi, gà phi (Numida maleagris).
Biến cách của цеса́рка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | цеса́рка | цеса́рки |
| Sinh cách кого? чего? | цеса́рки | цеса́рок |
| Tặng cách кому? чему? | цеса́рке | цеса́ркам |
| Đối cách кого? что? | цеса́рку | цеса́рок |
| Công cụ cách кем? чем? | цеса́ркой | цеса́рками |
| Giới cách о ком? о чём? | цеса́рке | цеса́рках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
цесарка nghĩa là gì?
цесарка (danh từ) nghĩa là con gà phi, gà phi.
цесарка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là цеса́рка (phiên âm Latinh cesárka, IPA [t͡sɨˈsarkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.