TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

цех

giống đựcbất động vật
cex[t͡sɛx] giọng máy của trình duyệt

цех nghĩa là phân xưởng, xưởng.

Nghĩa của цех

Danh từ

  1. на заводе, фабрике Phân xưởng, xưởng.
    • сбо́рочный цехphân xưởng lắp ráp
    • лите́йный цехphân xưởng đúc
    • ма́стер цехаđốc công phân xưởng
    • ист.phường hội, phường bạn, phường

Biến cách của цех (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?це́хце́хи
Sinh cách кого? чего?це́хаце́хов
Tặng cách кому? чему?це́хуце́хам
Đối cách кого? что?це́хце́хи
Công cụ cách кем? чем?це́хомце́хами
Giới cách о ком? о чём?це́хеце́хах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

цех nghĩa là gì?

цех (danh từ) nghĩa là phân xưởng, xưởng.

цех đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là цех (phiên âm Latinh cex, IPA [t͡sɛx]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.