цех
giống đựcbất động vật
cex[t͡sɛx]
giọng máy của trình duyệt
цех nghĩa là phân xưởng, xưởng.
Nghĩa của цех
Danh từ
- на заводе, фабрике Phân xưởng, xưởng.
- сбо́рочный цехphân xưởng lắp ráp
- лите́йный цехphân xưởng đúc
- ма́стер цехаđốc công phân xưởng
- ист.phường hội, phường bạn, phường
Biến cách của цех (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | це́х | це́хи |
| Sinh cách кого? чего? | це́ха | це́хов |
| Tặng cách кому? чему? | це́ху | це́хам |
| Đối cách кого? что? | це́х | це́хи |
| Công cụ cách кем? чем? | це́хом | це́хами |
| Giới cách о ком? о чём? | це́хе | це́хах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
цех nghĩa là gì?
цех (danh từ) nghĩa là phân xưởng, xưởng.
цех đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là цех (phiên âm Latinh cex, IPA [t͡sɛx]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.