цехово́й
cexovój
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên цехово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
цехово́й nghĩa là xưởng.
Nghĩa của цехово́й
Tính từ
- Thuộc về phân xưởng, xưởng.
- цеховой ма́стерđốc công phân xưởng
- цеховой комите́тban chấp hành công đoàn phân xưởng
- lịch sử [thuộc về] phường hội, phường bạn, phường.
Câu hỏi thường gặp
цеховой nghĩa là gì?
цеховой (tính từ) nghĩa là xưởng.
цеховой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là цехово́й (phiên âm Latinh cexovój); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.