цивилиза́ция
Dấu sắc trên цивилиза́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
цивилиза́ция nghĩa là nền văn minh.
Nghĩa của цивилиза́ция
Danh từ
- Nền văn minh.
Biến cách của цивилиза́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | цивилиза́ция | цивилиза́ции |
| Sinh cách кого? чего? | цивилиза́ции | цивилиза́ций |
| Tặng cách кому? чему? | цивилиза́ции | цивилиза́циям |
| Đối cách кого? что? | цивилиза́цию | цивилиза́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | цивилиза́цией | цивилиза́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | цивилиза́ции | цивилиза́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
цивилизация nghĩa là gì?
цивилизация (danh từ) nghĩa là nền văn minh.
цивилизация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là цивилиза́ция (phiên âm Latinh civilizácija, IPA [t͡sɨvʲɪlʲɪˈzat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.