TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

цеце

giống cái
cece giọng máy của trình duyệt

цеце nghĩa là con ruồi txê-txê.

Nghĩa của цеце

Danh từ

  1. Con ruồi txê-txê (Glossina morsitans).

Câu hỏi thường gặp

цеце nghĩa là gì?

цеце (danh từ) nghĩa là con ruồi txê-txê.

цеце đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là цеце (phiên âm Latinh cece); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.