цикл
giống đựcbất động vật
cikl[t͡sɨkɫ]
giọng máy của trình duyệt
цикл nghĩa là chu trình, chu kỳ, tập, bộ.
Nghĩa của цикл
Danh từ
- Chu trình, chu kỳ, chu kì.
- произво́дственный циклchi trình sản xuất
- ряд чего-л. Tập, bộ, đợt, loạt, liên khúc, tổ khúc.
- цикл стихотворе́нийchùm thơ, loạt thơ, tập thơ
- цикл ле́ций по иску́сствуgiáo trình (tập bài giảng, khóa bài giảng) về nghệ thuật
- цикл конце́ртовđợt hòa nhạc
Biến cách của цикл (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ци́кл | ци́клы |
| Sinh cách кого? чего? | ци́кла | ци́клов |
| Tặng cách кому? чему? | ци́клу | ци́клам |
| Đối cách кого? что? | ци́кл | ци́клы |
| Công cụ cách кем? чем? | ци́клом | ци́клами |
| Giới cách о ком? о чём? | ци́кле | ци́клах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
цикл nghĩa là gì?
цикл (danh từ) nghĩa là chu trình, chu kỳ, tập, bộ.
цикл đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là цикл (phiên âm Latinh cikl, IPA [t͡sɨkɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.