TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

цикл

giống đựcbất động vật
cikl[t͡sɨkɫ] giọng máy của trình duyệt

цикл nghĩa là chu trình, chu kỳ, tập, bộ.

Nghĩa của цикл

Danh từ

  1. Chu trình, chu kỳ, chu kì.
    • произво́дственный циклchi trình sản xuất
  2. ряд чего-л. Tập, bộ, đợt, loạt, liên khúc, tổ khúc.
    • цикл стихотворе́нийchùm thơ, loạt thơ, tập thơ
    • цикл ле́ций по иску́сствуgiáo trình (tập bài giảng, khóa bài giảng) về nghệ thuật
    • цикл конце́ртовđợt hòa nhạc

Biến cách của цикл (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ци́клци́клы
Sinh cách кого? чего?ци́клаци́клов
Tặng cách кому? чему?ци́клуци́клам
Đối cách кого? что?ци́клци́клы
Công cụ cách кем? чем?ци́кломци́клами
Giới cách о ком? о чём?ци́клеци́клах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

цикл nghĩa là gì?

цикл (danh từ) nghĩa là chu trình, chu kỳ, tập, bộ.

цикл đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là цикл (phiên âm Latinh cikl, IPA [t͡sɨkɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.