цивилизо́ванный
Dấu sắc trên цивилизо́ванный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
цивилизо́ванный nghĩa là văn minh, văn hiến.
Nghĩa của цивилизо́ванный
Tính từ
- Văn minh, văn hiến, văn vật.
Biến cách của цивилизо́ванный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | цивилизо́ванный | цивилизо́ванное | цивилизо́ванная | цивилизо́ванные |
| Sinh cách | цивилизо́ванного | цивилизо́ванного | цивилизо́ванной | цивилизо́ванных |
| Tặng cách | цивилизо́ванному | цивилизо́ванному | цивилизо́ванной | цивилизо́ванным |
| Đối cách | цивилизо́ванный / цивилизо́ванного | цивилизо́ванное | цивилизо́ванную | цивилизо́ванные / цивилизо́ванных |
| Công cụ cách | цивилизо́ванным | цивилизо́ванным | цивилизо́ванной | цивилизо́ванными |
| Giới cách | цивилизо́ванном | цивилизо́ванном | цивилизо́ванной | цивилизо́ванных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
цивилизованный nghĩa là gì?
цивилизованный (tính từ) nghĩa là văn minh, văn hiến.
цивилизованный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là цивилизо́ванный (phiên âm Latinh civilizóvannyj, IPA [t͡sɨvʲɪlʲɪˈzovən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.