цивилизоваться nghĩa là được khai hóa, trở nên văn minh.
Nghĩa của цивилизоваться
Động từ
Được khai hóa, trở nên văn minh.
Câu hỏi thường gặp
цивилизоваться nghĩa là gì?
цивилизоваться (động từ) nghĩa là được khai hóa, trở nên văn minh.
цивилизоваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là цивилизоваться (phiên âm Latinh civilizovatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.