TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

цикли́ческий

ciklíčeskij[t͡sɨˈklʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên цикли́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

цикли́ческий nghĩa là chu trình, chu kỳ.

Nghĩa của цикли́ческий

Tính từ

  1. [Theo, có tính chất] chu trình, chu kỳ, chu kì.
    • циклический хара́ктер разви́тия капитали́змаtính chất chu kỳ trong sự phát triển của chủ nghĩa tư bản

Biến cách của цикли́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchцикли́ческийцикли́ческоецикли́ческаяцикли́ческие
Sinh cáchцикли́ческогоцикли́ческогоцикли́ческойцикли́ческих
Tặng cáchцикли́ческомуцикли́ческомуцикли́ческойцикли́ческим
Đối cáchцикли́ческий / цикли́ческогоцикли́ческоецикли́ческуюцикли́ческие / цикли́ческих
Công cụ cáchцикли́ческимцикли́ческимцикли́ческойцикли́ческими
Giới cáchцикли́ческомцикли́ческомцикли́ческойцикли́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với цикли́ческий

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

циклический nghĩa là gì?

циклический (tính từ) nghĩa là chu trình, chu kỳ.

циклический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là цикли́ческий (phiên âm Latinh ciklíčeskij, IPA [t͡sɨˈklʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.