цикли́ческий
Dấu sắc trên цикли́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
цикли́ческий nghĩa là chu trình, chu kỳ.
Nghĩa của цикли́ческий
Tính từ
- [Theo, có tính chất] chu trình, chu kỳ, chu kì.
- циклический хара́ктер разви́тия капитали́змаtính chất chu kỳ trong sự phát triển của chủ nghĩa tư bản
Biến cách của цикли́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | цикли́ческий | цикли́ческое | цикли́ческая | цикли́ческие |
| Sinh cách | цикли́ческого | цикли́ческого | цикли́ческой | цикли́ческих |
| Tặng cách | цикли́ческому | цикли́ческому | цикли́ческой | цикли́ческим |
| Đối cách | цикли́ческий / цикли́ческого | цикли́ческое | цикли́ческую | цикли́ческие / цикли́ческих |
| Công cụ cách | цикли́ческим | цикли́ческим | цикли́ческой | цикли́ческими |
| Giới cách | цикли́ческом | цикли́ческом | цикли́ческой | цикли́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với цикли́ческий
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
циклический nghĩa là gì?
циклический (tính từ) nghĩa là chu trình, chu kỳ.
циклический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là цикли́ческий (phiên âm Latinh ciklíčeskij, IPA [t͡sɨˈklʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.