цикламе́н
Dấu sắc trên цикламе́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
цикламе́н nghĩa là cây hoa anh thảo.
Nghĩa của цикламе́н
Danh từ
- Cây hoa anh thảo (Cyclamen).
Biến cách của цикламе́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | цикламе́н | цикламе́ны |
| Sinh cách кого? чего? | цикламе́на | цикламе́нов |
| Tặng cách кому? чему? | цикламе́ну | цикламе́нам |
| Đối cách кого? что? | цикламе́н | цикламе́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | цикламе́ном | цикламе́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | цикламе́не | цикламе́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
цикламен nghĩa là gì?
цикламен (danh từ) nghĩa là cây hoa anh thảo.
цикламен đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là цикламе́н (phiên âm Latinh ciklamén, IPA [t͡sɨkɫɐˈmʲen]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.